Kết quả tra từ “入学”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
入学rù xué
入学: vào trường hoặc cao đẳng; đi học lần đầu tiên khi còn nhỏ
入学率rù xué lǜ
入学率: tỷ lệ trẻ em nhập học
大学入学指定科目考试Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì
大学入学指定科目考试: Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong…