Kết quả tra từ “入场”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
入场rù chǎng
入场: vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
入场费rù chǎng fèi
入场费: phí vào cửa
入场式rù chǎng shì
入场式: lễ nhập trường; diễu hành khai mạc
入场券rù chǎng quàn
入场券: vé vào cửa
凭票入场píng piào rù chǎng
凭票入场: chỉ được vào cửa khi có vé