Kết quả cho “入场”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
vé vào cửa
lễ nhập trường; diễu hành khai mạc
phí vào cửa
chỉ được vào cửa khi có vé
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
vé vào cửa
lễ nhập trường; diễu hành khai mạc
phí vào cửa
chỉ được vào cửa khi có vé