Kết quả tra từ “先行”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
先行xiān xíng
先行: bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước
先行者xiān xíng zhě
先行者: người đi trước; người tiên phong
兵马未动,粮草先行bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng
兵马未动,粮草先行: trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự; quân đội tiến hành nhờ lương thực