Kết quả tra từ “先知”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
先知xiān zhī
先知: một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri
先知先觉xiān zhī xiān jué
先知先觉: có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa
未卜先知wèi bǔ xiān zhī
未卜先知: có thể dự đoán; điều gì đó có thể đoán trước mà không cần tiên tri
春江水暖鸭先知chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī
春江水暖鸭先知: nghĩa đen: vịt là loài đầu tiên biết nước sông ấm vào mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia trong lĩnh vực biết gió thổi hướng nào
大先知书Dà xiān zhī shū
大先知书: các sách kinh thánh của các nhà tiên tri