Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “允”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǔn

允: công bằng; công chính; cho phép; đồng ý

Từ vựng
允诺yǔn nuò

允诺: hứa; hứa làm gì đó

Cụm từ
允许yǔn xǔ

允许: cho phép; đồng ý

Cụm từ
允当yǔn dàng

允当: thích đáng; phù hợp

Cụm từ
允文允武yǔn wén yǔn wǔ

允文允武: văn võ song toàn

Cụm từ
允宜yǔn yí

允宜: thích hợp; phù hợp

Cụm từ
允准yǔn zhǔn

允准: phê duyệt; cho phép; sự phê duyệt; sự cho phép

Cụm từ
祝允明Zhù Yǔn míng

祝允明: Chu Vận Minh (1460-1526), nhà thư pháp triều Minh

Cụm từ
朱允炆Zhū Yǔn wén

朱允炆: Chu Nguyên Văn, tên cá nhân của Hoàng đế thứ hai nhà Minh, Kiến Văn 建文[Jian4 Wen2]

Cụm từ
应允yīng yǔn

应允: đồng ý; chấp thuận; phiên âm tại Đài Loan [ying4 yun3]

Cụm từ
公允价值gōng yǔn jià zhí

公允价值: giá trị hợp lý (kế toán)

Cụm từ
公允gōng yǔn

公允: công bằng; hợp lý

Cụm từ