Kết quả tra từ “儒家”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
儒家Rú jiā
儒家: Trường phái Nho gia, do Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN) và Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] (khoảng 372-khoảng 289 TCN) sáng lập
当代新儒家Dāng dài Xīn Rú jiā
当代新儒家: Tân Nho gia đương đại; xem 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]
现代新儒家Xiàn dài Xīn Rú jiā
现代新儒家: Chủ nghĩa Tân Nho gia Hiện đại; xem thêm 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]
新儒家Xīn Rú jiā
新儒家: Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị hình thành ở Trung Quốc những năm 1920 kết hợp triết lý phương Tây và phương Đông; xem thêm…