Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “僚”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liáo

僚: quan chức; đồng nghiệp

Từ vựng
僚机liáo jī

僚机: máy bay bạn chiến đấu

Cụm từ
阁僚gé liáo

阁僚: thành viên nội các

Cụm từ
臣僚chén liáo

臣僚: quan lại triều đình (thời xưa)

Cụm từ
技术官僚jì shù guān liáo

技术官僚: nhà kỹ trị

Cụm từ
幕僚mù liáo

幕僚: trợ lý và cố vấn của quan chức cấp cao

Cụm từ
官僚习气guān liáo xí qì

官僚习气: (mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà

Cụm từ
官僚主义guān liáo zhǔ yì

官僚主义: chủ nghĩa quan liêu

Cụm từ
官僚guān liáo

官僚: quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu

Cụm từ
同僚tóng liáo

同僚: đồng nghiệp; cộng sự

Cụm từ