Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “催生”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
催生cuī shēng

催生: thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì…

Cụm từ
催生者cuī shēng zhě

催生者: lực thúc đẩy phía sau việc gì đó

Cụm từ
催生素cuī shēng sù

催生素: oxytocin

Cụm từ
催生婆cuī shēng pó

催生婆: bà đỡ kích thích chuyển dạ

Cụm từ