Kết quả tra từ “催生”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
催生cuī shēng
催生: thúc ép người trẻ tuổi mau chóng sinh con; (sản khoa) kích thích chuyển dạ; thúc đẩy quá trình sinh nở; (nghĩa bóng) là lực thúc đẩy để cái gì…
催生者cuī shēng zhě
催生者: lực thúc đẩy phía sau việc gì đó
催生素cuī shēng sù
催生素: oxytocin
催生婆cuī shēng pó
催生婆: bà đỡ kích thích chuyển dạ