Kết quả tra từ “储蓄”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
储蓄chǔ xù
储蓄: tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm
储蓄率chǔ xù lǜ
储蓄率: tỷ lệ tiết kiệm
储蓄帐户chǔ xù zhàng hù
储蓄帐户: tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng)
储蓄卡chǔ xù kǎ
储蓄卡: thẻ ghi nợ
定期储蓄dìng qī chǔ xù
定期储蓄: tiền gửi cố định (ngân hàng)
个人储蓄gè rén chǔ xù
个人储蓄: tiết kiệm cá nhân