Kết quả cho “偏心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị
(toán học) độ lệch tâm
thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến
trục độ lệch tâm
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thiên vị; thành kiến; định kiến; lập dị
(toán học) độ lệch tâm
thiên vị; thiếu công bằng; thành kiến
trục độ lệch tâm