Kết quả tra từ “倘”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
倘tǎng
倘: nếu; giả sử; trong trường hợp
倘cháng
倘: dùng trong 倘佯[chang2 yang2]
倘若tǎng ruò
倘若: nếu; giả sử; trong trường hợp
倘能如此tǎng néng rú cǐ
倘能如此: nếu có thể làm như vậy
倘然tǎng rán
倘然: nếu; giả sử rằng; thong thả
倘或tǎng huò
倘或: nếu; giả sử rằng
倘如tǎng rú
倘如: nếu
倘佯cháng yáng
倘佯: biến thể của 徜徉[chang2 yang2]