Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “修行”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
修行xiū xíng

修行: tu hành phát triển tâm linh (đặc biệt trong Phật giáo hoặc Đạo giáo); cống hiến để hoàn thiện nghệ thuật hoặc nghề thủ công

Cụm từ
修行人xiū xíng rén

修行人: người tu hành (Phật giáo)

Cụm từ
师父领进门,修行在个人shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

师父领进门,修行在个人: thầy dẫn vào cửa, tu hành tùy thuộc vào mỗi người; bạn có thể dẫn ngựa đến nước, nhưng không thể bắt nó uống

Cụm từ