Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “修”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiū

sửa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
修改
xiūgǎi

sửa chữa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
修理
xiūlǐ

sửa chữa

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
修业
xiū yè

học ở trường

Cụm từ
修习
xiū xí

học tập; luyện tập

Cụm từ
修会
xiū huì

dòng tu

Cụm từ
修养
xiū yǎng

sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng

Cụm từ
修士
xiū shì

thành viên của dòng tu; tu sĩ

Cụm từ
修复
xiū fù

khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)

Cụm từ
修女
xiū nǚ

nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)

Cụm từ
修好
xiū hǎo

sửa chữa (thứ gì đó hỏng); khôi phục (thứ gì đó hư hại); thiết lập quan hệ hữu nghị; (văn học) làm việc công đức

Cụm từ
修宪
xiū xiàn

sửa đổi hiến pháp

Cụm từ
修建
xiū jiàn

xây dựng; thi công

Cụm từ
修手
xiū shǒu

làm móng tay

Cụm từ
修撰
xiū zhuàn

biên soạn; sáng tác

Cụm từ
修整
xiū zhěng

chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh)

Cụm từ
修文
Xiū wén

huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
修正
xiū zhèng

sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
修武
Xiū wǔ

huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
修水
Xiū shuǐ

huyện Xiushui ở Jiujiang 九江, Giang Tây

Cụm từ
修法
xiū fǎ

sửa đổi luật

Cụm từ
修炼
xiū liàn

(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh

Cụm từ
修真
xiū zhēn

tu luyện Đạo giáo; tu dưỡng chân ngã qua các bài tập tinh thần

Cụm từ
修睦
xiū mù

vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm

Cụm từ