Kết quả cho “修”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sửa
sửa chữa
sửa chữa
học ở trường
học tập; luyện tập
dòng tu
sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng
thành viên của dòng tu; tu sĩ
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)
sửa chữa (thứ gì đó hỏng); khôi phục (thứ gì đó hư hại); thiết lập quan hệ hữu nghị; (văn học) làm việc công đức
sửa đổi hiến pháp
xây dựng; thi công
làm móng tay
biên soạn; sáng tác
chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh)
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
sửa đổi; chỉnh sửa
huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
huyện Xiushui ở Jiujiang 九江, Giang Tây
sửa đổi luật
(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh
tu luyện Đạo giáo; tu dưỡng chân ngã qua các bài tập tinh thần
vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm