Kết quả tra từ “修”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 修[xiu1]
trang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng; viết; trau dồi; học; theo học (một lớp)
làm cho bằng phẳng; làm đều; cắt tỉa
sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng
(ngữ pháp) thành phần bổ nghĩa; bổ ngữ; phụ ngữ
thành phần bổ nghĩa (ngữ pháp)
trang trí; tô điểm; chỉnh trang; trau chuốt (một bài viết); bổ nghĩa hoặc sửa đổi (ngữ pháp)
chỉnh âm (điều chỉnh âm sắc, âm lượng, v.v. của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)
thợ đóng giày
cạo mặt; tăng cường vẻ ngoài của khuôn mặt
chủng viện (trường đạo Cơ Đốc)
(văn học) đường dài và gian nan
mảnh mai; cao ráo; cao và gầy
tu viện; nhà tập
dòng tu (của tu sĩ)
tu sĩ nam; thầy tu
tu luyện Đạo giáo
xưởng sửa chữa (cho máy móc, xe cộ, v.v.)
xây dựng; sửa chữa
biện pháp tu từ
tu từ học
tu từ
sửa xe đạp (ô tô, v.v.)
tu dưỡng đạo đức; (thời trang) ôm sát
sửa đường
phiên bản sửa đổi; phiên bản chỉnh sửa
lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.)
phiên bản sửa đổi (của sách)
sửa đổi
kế hoạch xây dựng
thợ sửa chữa
sửa chữa
người tu hành (Phật giáo)
tu hành phát triển tâm linh (đặc biệt trong Phật giáo hoặc Đạo giáo); cống hiến để hoàn thiện nghệ thuật hoặc nghề thủ công
sửa chữa; cải tạo
chuyên viên chăm sóc móng chân
chăm sóc móng chân
học tập; luyện tập
A-tu-la, ác thần trong thần thoại Ấn Độ
cải tạo; sửa chữa (một tòa nhà)
luyện tập (một hoạt động); biểu diễn
sửa đổi
xây dựng
tổ chức nghi lễ thanh tẩy bán niên
vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm
tu luyện Đạo giáo; tu dưỡng chân ngã qua các bài tập tinh thần
cửa hàng sửa chữa
sửa chữa; sửa; sửa tỉa; cắt tỉa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo
(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh
sửa đổi luật
huyện Xiushui ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
công trình thủy lợi; tưới tiêu
huyện Xiushui ở Jiujiang 九江, Giang Tây
huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
bút xóa
sửa đổi; dự thảo sửa đổi
chủ nghĩa xét lại
sửa đổi; chỉnh sửa