Kết quả tra từ “信口”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
信口xìn kǒu
信口: thốt ra điều gì; mở miệng mà không suy nghĩ
信口雌黄xìn kǒu cí huáng
信口雌黄: nói tùy tiện; đưa ra ý kiến một cách tùy tiện
信口开河xìn kǒu kāi hé
信口开河: nói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
信口开合xìn kǒu kāi hé
信口开合: biến thể của 信口開河|信口开河[xin4 kou3 kai1 he2]
信口胡说xìn kǒu hú shuō
信口胡说: nói mà không suy nghĩ; thốt ra điều gì