Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “信任”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
信任xìn rèn

信任: tin tưởng; có niềm tin vào

Cụm từ
可信任kě xìn rèn

可信任: đáng tin tưởng

Cụm từ
不信任案bù xìn rèn àn

不信任案: bản kiến nghị bất tín nhiệm

Cụm từ
不信任投票bù xìn rèn tóu piào

不信任投票: bỏ phiếu bất tín nhiệm

Cụm từ
不信任动议bù xìn rèn dòng yì

不信任动议: nghị quyết bất tín nhiệm (đối với chính phủ, trong các cuộc tranh luận quốc hội)

Cụm từ