Kết quả cho “信任”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tín nhiệm, tin tưởng
đáng tin tưởng
bản kiến nghị bất tín nhiệm
nghị quyết bất tín nhiệm (đối với chính phủ, trong các cuộc tranh luận quốc hội)
bỏ phiếu bất tín nhiệm