Kết quả tra từ “保育”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保育bǎo yù
保育: chăm sóc trẻ; bảo tồn (môi trường, v.v.)
保育院bǎo yù yuàn
保育院: trại trẻ mồ côi; nhà trẻ
保育箱bǎo yù xiāng
保育箱: lồng ấp (cho trẻ sơ sinh)