保育 là gì?
保育 [bǎo yù] có nghĩa là chăm sóc trẻ; bảo tồn (môi trường, v.v.).
Nghĩa của từ 保育 trong tiếng Việt
- chăm sóc trẻ
- bảo tồn (môi trường, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 保育
保育 được đọc là bǎo yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chăm sóc trẻ; bảo tồn (môi trường, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .