Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “保人”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
保人bǎo rén

保人: người bảo lãnh; người bảo hộ

Cụm từ
被保人bèi bǎo rén

被保人: người được bảo hiểm; người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
投保人tóu bǎo rén

投保人: người giữ hợp đồng bảo hiểm; người được bảo hiểm

Cụm từ
受保人shòu bǎo rén

受保人: người được bảo hiểm; người được một hợp đồng bảo hiểm bao phủ

Cụm từ