Kết quả tra từ “俎”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
俎zǔ
俎: giá để đồ cúng
越俎代庖yuè zǔ dài páo
越俎代庖: nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác; tự…
折冲樽俎zhé chōng zūn zǔ
折冲樽俎: nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc; nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao
刀俎dāo zǔ
刀俎: dao tế lễ và bàn thờ
人为刀俎,我为鱼肉rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu
人为刀俎,我为鱼肉: nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn