Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “便当”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
便当biàn dāng

便当: tiện lợi; dễ dàng; thuận tiện; cơm hộp (một bữa ăn trong hộp có ngăn); hộp cơm trưa

Cụm từ
领便当lǐng biàn dāng

领便当: xem 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]

Cụm từ
把方便当随便bǎ fāng biàn dàng suí biàn

把方便当随便: đáp lại lòng tốt một cách không trân trọng

Cụm từ
御便当yù biàn dāng

御便当: (Đài Loan) hộp cơm bento; hộp cơm trưa

Cụm từ
吐便当tǔ biàn dāng

吐便当: (tiếng lóng) (của một nhân vật) xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]

Tiếng lóng xã hội