Kết quả tra từ “依然”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
依然yī rán
依然: vẫn; như trước
依然故我yī rán gù wǒ
依然故我: là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ
依然如故yī rán rú gù
依然如故: (thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả