Kết quả tra từ “作业”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
作业zuò yè
作业: bài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; LT:個|个[ge4]; thao tác
作业系统zuò yè xì tǒng
作业系统: hệ điều hành (Đài Loan)
作业环境zuò yè huán jìng
作业环境: môi trường vận hành
高空作业gāo kōng zuò yè
高空作业: làm việc trên cao
词汇判断作业cí huì pàn duàn zuò yè
词汇判断作业: nhiệm vụ quyết định từ vựng
网路作业系统wǎng lù zuò yè xì tǒng
网路作业系统: hệ điều hành mạng
目标匹配作业mù biāo pǐ pèi zuò yè
目标匹配作业: nhiệm vụ đối sánh mục tiêu
家庭作业jiā tíng zuò yè
家庭作业: bài tập về nhà
多工作业duō gōng zuò yè
多工作业: đa nhiệm