Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “佛法”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
佛法fó fǎ

佛法: Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo

Cụm từ
佛法僧目fó fǎ sēng mù

佛法僧目: Bộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng

Cụm từ
蓝胸佛法僧lán xiōng fó fǎ sēng

蓝胸佛法僧: (loài chim ở Trung Quốc) loài sáo ngực lam (Coracias garrulus)

Cụm từ
棕胸佛法僧zōng xiōng fó fǎ sēng

棕胸佛法僧: (loài chim ở Trung Quốc) sả Ấn Độ (Coracias benghalensis)

Cụm từ