Kết quả tra từ “伸缩”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伸缩shēn suō
伸缩: dài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có thể gập lại)
伸缩性shēn suō xìng
伸缩性: tính linh hoạt
伸缩喇叭shēn suō lǎ ba
伸缩喇叭: kèn trombone