Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “会士”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
会士huì shì

会士: thành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)

Cụm từ
会士考试huì shì kǎo shì

会士考试: agrégation (kỳ thi lấy bằng giảng dạy ở các trường đại học Pháp)

Cụm từ
耶酥会士Yē sū huì shì

耶酥会士: một tu sĩ Dòng Tên

Cụm từ
耶稣会士Yē sū huì shì

耶稣会士: một tu sĩ Dòng Tên; thành viên Tu hội Chúa Giêsu

Cụm từ