Kết quả tra từ “任务”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
任务rèn wu
任务: nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
任务管理器rèn wu guǎn lǐ qì
任务管理器: (máy tính) trình quản lý tác vụ
任务栏rèn wu lán
任务栏: thanh tác vụ (máy tính)
词汇判断任务cí huì pàn duàn rèn wu
词汇判断任务: nhiệm vụ quyết định từ vựng (tâm lý học)
特别任务连Tè bié Rèn wu lián
特别任务连: Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
多任务处理duō rèn wu chǔ lǐ
多任务处理: đa nhiệm (tin học)