Kết quả tra từ “以及”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以及yǐ jí
以及: cũng như; cũng; và
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼: tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo
老吾老,以及人之老: tôn kính người già như cha mẹ của mình
幼吾幼,以及人之幼yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu
幼吾幼,以及人之幼: chăm sóc con của người khác như con mình