Kết quả tra từ “代替”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
代替dài tì
代替: thay thế; thay cho
代替者dài tì zhě
代替者: người thay thế
代替父母dài tì fù mǔ
代替父母: thay cho cha mẹ; in loco parentis (pháp lý)
包办代替bāo bàn dài tì
包办代替: tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia