Kết quả tra từ “人性”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人性rén xìng
人性: bản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
人性化rén xìng huà
人性化: (hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng
灭绝人性miè jué rén xìng
灭绝人性: mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính