人性化
人性化 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 人性化 trong tiếng Việt
(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng
(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng