人性化
(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng
(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người
›人性rén xìngbản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
›人情rén qíngtình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt
›人所共知rén suǒ gòng zhīđiều mà mọi người đều biết
›人心所向rén xīn suǒ xiàngđiều được công chúng mong mỏi
›人手rén shǒunhân lực; nhân viên; bàn tay con người
›人怕出名猪怕肥rén pà chū míng zhū pà féinghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
›人情世故rén qíng shì gùsự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.