人性
bản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
bản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
人性 thường mang nghĩa “bản chất con người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 人性 cùng cụm 人性化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
được điều chỉnh theo nhu cầu của con người
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân lực; nhân viên; bàn tay con người
›人性化rén xìng huà(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện…
›人情rén qíngtình cảm con người; mối quan hệ xã hội; tình bạn; ân huệ; một việc tốt
›人情世故rén qíng shì gùsự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
›人情味rén qíng wèisự ấm áp của con người; sự thân thiện; sự gần gũi của con người
›人怕出名猪怕肥rén pà chū míng zhū pà féinghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
›人怕出名猪怕壮rén pà chū míng zhū pà zhuàngnghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết); nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
›人情债rén qíng zhàimón nợ ân tình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.