Kết quả tra từ “人大”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人大Rén dà
人大: Quốc hội Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會|全国人民代表大会[Quan2 guo2 Ren2 min2 Dai4 biao3 Da4 hui4]); Đại học Nhân dân Trung Quốc (viết tắt…
全国人大会议Quán guó Rén Dà huì yì
全国人大会议: Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
全国人大常委会Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huì
全国人大常委会: Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
全国人大Quán guó Rén Dà
全国人大: viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
中国人大Zhōng guó rén dà
中国人大: Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc