Kết quả tra từ “亵”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亵xiè
亵: tục tĩu; thiếu tôn trọng
亵黩xiè dú
亵黩: báng bổ; xúc phạm
亵渎神明xiè dú shén míng
亵渎神明: báng bổ; phạm thượng
亵渎xiè dú
亵渎: báng bổ; xúc phạm
亵服xiè fú
亵服: trang phục không chính thức; quần áo mặc nhà (cũ); đồ lót nữ; nội y
亵昵xiè nì
亵昵: suồng sã (tức là thô lỗ); bất kính
亵慢xiè màn
亵慢: bất kính; xem thường
鄙亵bǐ xiè
鄙亵: thô tục; thiếu tôn trọng
猥亵性暴露wěi xiè xìng bào lù
猥亵性暴露: hành vi phơi bày không đứng đắn; khoe thân
猥亵wěi xiè
猥亵: tục tĩu; không đứng đắn; xâm hại tình dục
淫词亵语yín cí xiè yǔ
淫词亵语: lời lẽ thô tục; nói bậy
淫亵yín xiè
淫亵: tục tĩu