Kết quả tra từ “交臂”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交臂jiāo bì
交臂: khoác tay; sát cánh; rất gần gũi
交臂失之jiāo bì shī zhī
交臂失之: bỏ lỡ ai đó trong gang tấc; bỏ lỡ một cơ hội
失之交臂shī zhī jiāo bì
失之交臂: bỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn