Kết quả tra từ “交汇”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
交汇jiāo huì
交汇: biến thể của 交匯|交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường); hợp tác (quốc tế)
交汇jiāo huì
交汇: chảy cùng nhau; ngã ba (sông, luồng không khí, đường); hợp tác (quốc tế)
交汇处jiāo huì chù
交汇处: ngã ba (hai dòng sông); giao lộ (đường); nút giao thông (vận tải)