Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “亚历山大”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
亚历山大Yà lì shān dà

亚历山大: Alexander (tên); Alexandria (tên thị trấn)

Cụm từ
亚历山大鹦鹉Yà lì shān dà yīng wǔ

亚历山大鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) Vẹt đuôi dài Alexandrine (Psittacula eupatria)

Cụm từ
亚历山大里亚Yà lì shān dà lǐ yà

亚历山大里亚: Thành phố Alexandria

Cụm từ
亚历山大大帝Yà lì shān dà Dà dì

亚历山大大帝: Alexander Đại đế (356-323 TCN)

Cụm từ
亚历山大·杜布切克Yà lì shān dà · Dù bù qiē kè

亚历山大·杜布切克: Alexander Dubček (1921-1992), lãnh đạo Tiệp Khắc (1968-1969)

Cụm từ