Kết quả tra từ “二等”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
二等èr děng
二等: hạng hai; loại hai
二等车èr děng chē
二等车: toa hạng hai (của tàu)
二等舱èr děng cāng
二等舱: cabin hạng hai
二等公民èr děng gōng mín
二等公民: công dân hạng hai