Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乘凉”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
乘凉chéng liáng

乘凉: hóng mát dưới bóng râm

Cụm từ
大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

大树底下好乘凉: nghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có ảnh hưởng

Thành ngữ
前人栽树,后人乘凉qián rén zāi shù , hòu rén chéng liáng

前人栽树,后人乘凉: hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)

Thành ngữ