Kết quả tra từ “主干”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
主干zhǔ gàn
主干: thân chính; chính; yếu tố cốt lõi
主干线zhǔ gàn xiàn
主干线: đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp)
主干网路zhǔ gàn wǎng lù
主干网路: mạng lõi; mạng backbone
主干网络zhǔ gàn wǎng luò
主干网络: mạng lõi