Kết quả tra từ “主席”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
主席zhǔ xí
主席: chủ tịch; thủ tướng; chủ tọa; LT:個|个[ge4],位[wei4]
主席台zhǔ xí tái
主席台: bục phát biểu; diễn đàn; LT:個|个[ge4]
主席团zhǔ xí tuán
主席团: đoàn chủ tịch
主席国zhǔ xí guó
主席国: nước chủ tịch; nước giữ chức chủ tịch luân phiên
党主席dǎng zhǔ xí
党主席: chủ tịch đảng
毛主席语录Máo Zhǔ xí Yǔ lù
毛主席语录: Trích dẫn từ Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976
毛主席Máo Zhǔ xí
毛主席: Chủ tịch Mao; Mao Trạch Đông 毛澤東|毛泽东 (1893-1976), lãnh đạo Cộng sản Trung Quốc
国家主席guó jiā zhǔ xí
国家主席: chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
副主席fù zhǔ xí
副主席: phó chủ tịch