Kết quả tra từ “临头”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临头lín tóu
临头: giáng xuống; sắp xảy ra
死到临头sǐ dào lín tóu
死到临头: Cái chết gần kề. (thành ngữ)
大难临头dà nàn lín tóu
大难临头: đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ); tai họa đang rình rập
大限临头dà xiàn lín tóu
大限临头: đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ
大祸临头dà huò lín tóu
大祸临头: đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn
事到临头shì dào lín tóu
事到临头: khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)