Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “临头”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
临头lín tóu

临头: giáng xuống; sắp xảy ra

Cụm từ
死到临头sǐ dào lín tóu

死到临头: Cái chết gần kề. (thành ngữ)

Thành ngữ
大难临头dà nàn lín tóu

大难临头: đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ); tai họa đang rình rập

Thành ngữ
大限临头dà xiàn lín tóu

大限临头: đối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ

Thành ngữ
大祸临头dà huò lín tóu

大祸临头: đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn

Cụm từ
事到临头shì dào lín tóu

事到临头: khi mọi việc lên đến đỉnh điểm (thành ngữ)

Thành ngữ