Kết quả cho “临危”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối
(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng