Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “临危”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
临危lín wēi

临危: hấp hối (do bệnh); đối mặt cái chết; trên giường bệnh hấp hối

Cụm từ
临危授命lín wēi shòu mìng

临危授命: hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Cụm từ
临危受命lín wēi shòu mìng

临危受命: (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng

Thành ngữ