Kết quả tra từ “个儿”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
个儿gè r
个儿: kích cỡ; chiều cao; dáng vóc
自个儿zì gě r
自个儿: (phương ngữ) tự mình; một mình
矮个儿ǎi gè r
矮个儿: người thấp lùn; người có vóc dáng thấp
换个儿huàn gè r
换个儿: đổi chỗ; hoán đổi vị trí
挨个儿āi gè r
挨个儿: biến thể er hoá của 挨個|挨个[ai1 ge4]
戳个儿chuō gè r
戳个儿: thể chất
大个儿dà gè r
大个儿: người cao
单个儿dān gè r
单个儿: biến thể er hoá của 單個|单个[dan1 ge5]
傻大个儿shǎ dà gè r
傻大个儿: gã đàn ông to lớn ngu ngốc