Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “两难”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
两难liǎng nán

两难: tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử; đối mặt với lựa chọn khó khăn

Cụm từ
进退两难jìn tuì liǎng nán

进退两难: không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể

Thành ngữ
左右两难zuǒ yòu liǎng nán

左右两难: (thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế khó xử

Thành ngữ
介于两难jiè yú liǎng nán

介于两难: tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ)

Thành ngữ