Kết quả tra từ “业务”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
业务yè wù
业务: kinh doanh; công việc chuyên môn; dịch vụ; LT:項|项[xiang4]
业务过失yè wù guò shī
业务过失: sơ suất nghề nghiệp
业务模式yè wù mó shì
业务模式: mô hình kinh doanh
业务员yè wù yuán
业务员: nhân viên kinh doanh
银行业务yín háng yè wù
银行业务: nghiệp vụ ngân hàng
综合业务数字网zōng hé yè wù shù zì wǎng
综合业务数字网: Mạng số dịch vụ tích hợp (ISDN) (tin học)
清算业务qīng suàn yè wù
清算业务: ngân hàng thanh toán bù trừ