Kết quả tra từ “丘壑”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丘壑qiū hè
丘壑: đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt
胸有丘壑xiōng yǒu qiū hè
胸有丘壑: nhìn xa trông rộng; nhạy bén
放情丘壑fàng qíng qiū hè
放情丘壑: tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)