Kết quả tra từ “世故”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
世故shì gu
世故: lão luyện; thạo đời
老于世故lǎo yú shì gù
老于世故: già dặn trong cách đối nhân xử thế (thành ngữ); từng trải; lão luyện
人情世故rén qíng shì gù
人情世故: sự hiểu biết về thế gian; cách ứng xử trong đời; biết cách đối nhân xử thế
不谙世故bù ān shì gù
不谙世故: không rành đời; không thạo việc đời