Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不问”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不问bù wèn

不问: không chú ý đến; phớt lờ; bỏ qua; không trừng phạt; tha thứ

Cụm từ
不问青红皂白bù wèn qīng hóng zào bái

不问青红皂白: không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai

Thành ngữ
不问就听不到假话bù wèn jiù tīng bù dào jiǎ huà

不问就听不到假话: Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)

Thành ngữ
不问好歹bù wèn hǎo dǎi

不问好歹: bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
置之不问zhì zhī bù wèn

置之不问: làm ngơ không quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
不闻不问bù wén bù wèn

不闻不问: không nghe, không hỏi (thành ngữ); không quan tâm đến điều gì; thiếu phê phán; hoàn toàn không quan tâm

Thành ngữ