Kết quả tra từ “不甘”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不甘bù gān
不甘: không cam tâm; không đành lòng; không sẵn sàng
不甘示弱bù gān shì ruò
不甘示弱: không chịu thua kém
不甘于bù gān yú
不甘于: không cam chịu; không bằng lòng với (một vai trò phụ thuộc, kết quả tầm thường, v.v.)
不甘心bù gān xīn
不甘心: không cam tâm; không đành lòng
不甘后人bù gān hòu rén
不甘后人: (thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
不甘寂寞bù gān jì mò
不甘寂寞: không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi; không muốn bị bỏ rơi
不甘人后bù gān rén hòu
不甘人后: (thành ngữ) không muốn bị vượt qua; không bằng lòng tụt hậu
食之无味,弃之不甘shí zhī wú wèi , qì zhī bù gān
食之无味,弃之不甘: xem 食之無味,棄之可惜|食之无味,弃之可惜[shi2 zhi1 wu2 wei4 , qi4 zhi1 ke3 xi1]