Kết quả tra từ “不暇”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不暇bù xiá
不暇: không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
自顾不暇zì gù bù xiá
自顾不暇: (thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác
目不暇给mù bù xiá jǐ
目不暇给: nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn
目不暇接mù bù xiá jiē
目不暇接: nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ); mãn nhãn
应接不暇yìng jiē bù xiá
应接不暇: nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)